date Thứ tư, 3/6/2020, 06:55
Đường dây nóng Đường dây nóng

Tuyển sinh 2020: Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 3 năm gần nhất

Đăng bởi Thuy Duong - 17:11 28/08/2020

Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Cần Thơ trong 3 năm gần nhất, chính xác nhất. Để đạt đủ điểu kiện xét tuyển, thí sinh sau khi dự thi các tổ hợp môn thi TN cần đạt số điểm dao động từ 21-23 điểm

Đại học Cần Thơ có tên tiếng Anh là Can Tho University (CTU), là trường đại học lớn tại Việt Nam. Trường Đại học Cần Thơ có vị thế dẫn đầu về việc đào tạo đa ngành nghề, là một trong những trụ cột lớn của ngành giáo dục trong hệ thống giáo dục Đại học bậc cao tại Việt Nam.

 

Trường Đại học Cần Thơ vinh dự được nằm trong danh sách 19 cơ sở giáo dục Đại học được chọn để phát triển theo hướng trường Đại học Trọng điểm ở Việt Nam do có ưu thế vượt trội là trường đại học vùng lớn nhất toàn khu vực Tây Nam Bộ. Ngoài ra, Trường Đại học Cần Thơ còn là một trong 3 trường Đại học tại Việt Nam đạt chuẩn đào tạo quốc tế của Hệ thống Đại học ASEAN. Cụ thể, sinh viên tốt nghiệp trường Đại học Cần Thơ sẽ có tấm bằng được công nhận và có giá trị sử dụng trên toàn khu vực Đông Nam Á.

 

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 3 năm gần nhất

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 3 năm gần nhất

 

Với thành tích xuất sắc và chất lượng đào tạo hàng đầu như vậy, trường Đại học Cần Thơ hàng năm nhận được số lượng lớn hồ sơ ứng tuyển của các thí sinh trong khu vực. Để trở thành sinh viên của trường Đại học Cần Thơ, các thí sinh cần thể hiện năng lực tư duy và khả năng tiếp thu kiến thức ở mức Khá thông qua điểm thi tốt nghiệp tại Kỳ thi THPT Quốc gia 2020.

 

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Cần Thơ năm 2020

Năm 2020, trường Đại học Cần Thơ tuyển sinh tổng cộng 9.460 chỉ tiêu ở các nhóm ngành Công Nghệ, Khoa học Chính trị, Khoa học Tự nhiên, Khoa học Xã hội, Kinh tế, Luật, Môi trường, Nông nghiệp, Sư phạm, Thủy sản thuộc chương trình Đào tạo Đại trà, và các ngành thuộc chương trình Đào tạo Tiên tiến, chương trình Đào tạo Chất lượng cao như Công nghệ sinh học, Nuôi trồng thủy sản, Công nghệ Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ Thông tin, Kinh doanh Quốc tế, Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật Xây dựng,… Chỉ tiêu tuyển sinh của trường Đại học Cần Thơ cụ thể như sau:

 

Mã ngành

Tên Ngành - chuyên ngành

Mã tổ hợp xét tuyển
(Phương thức 2 vả 3)

Chỉ tiêu

 
 

Nhóm ngành Công nghệ

 

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A01, B00, D07

170

 

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01

100

 

7520103

Kỹ thuật cơ khí, có 2 chuyên ngành:

Cơ khí chế tạo máy

Cơ khí ôtô

A00, A01

240

 

7520201

Kỹ thuật điện

A00, A01, D07

140

 

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01

100

 

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01

100

 

7480106

Kỹ thuật máy tính

A00, A01

100

 

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

180

 

7520309

Kỹ thuật vật liệu

A00, A01, B00, D07

60

 

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01

60

 

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

A00, A01

60

 

7510601

Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01

120

 

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

 

7480201

Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Tin học ứng dụng

A00, A01

180

 

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01

80

 

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01

100

 

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

140

 

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01

80

 

Nhóm ngành Khoa học chính trị

 

7310201

Chính trị học

C00, C19, D14, D15

80

 

7229001

Triết học

C00, C19, D14, D15

80

 

Nhóm ngành Khoa học tự nhiên

 

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D07, D08

200

 

7720203

Hóa dược

A00, B00, D07

80

 

7440112

Hóa học

A00, B00, D07

120

 

7420101

Sinh học

B00, D08

110

 

7460112

Toán ứng dụng

A00, A01, B00

60

 

7520401

Vật lý kỹ thuật

A00, A01, A02

60

 

Nhóm ngành Khoa học xã hội

 

7220201

Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh

Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh

D01, D14, D15

180

 

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D03, D01, D14, D64

80

 

7320201

Thông tin - thư viện

A01, D01, D29, D03

80

 

7229030

Văn học

C00, D14, D15

140

 

7310630

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D15

150

 

7310301

Xã hội học

A01, C00, D01, C19

100

 

Nhóm ngành Kinh tế

 

7340301

Kế toán

A00, A01, D01, C02

90

 

7340302

Kiểm toán

A00, A01, D01, C02

80

 

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, C02

100

 

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, D01, C02

80

 

7310101

Kinh tế

A00, A01, D01, C02

120

 

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, D01, C02

100

 

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00, A01, D01, C02

100

 

7340115

Marketing

A00, A01, D01, C02

80

 

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, C02

140

 

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, C02

120

 

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01, C02

90

 

Nhóm ngành Luật

 

7380101

Luật, có 3 chuyên ngành:

Luật hành chính

Luật thương mại

Luật tư pháp

A00, C00, D01, D03

300

 

Nhóm ngành Môi trường

 

7440301

Khoa học môi trường

A00, B00, D07

140

 

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

100

 

7850103

Quản lý đất đai

A00, A01, B00, D07

140

 

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D07

100

 

Nhóm ngành Nông nghiệp

 

7620112

Bảo vệ thực vật

B00, D08, D07

180

 

7620105

Chăn nuôi

A00, B00, A02, D08

140

 

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, B00, D07, A01

60

 

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07, A01

220

 

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B00, D07, D08, A00

60

 

7620110

Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:

Khoa học cây trồng

Nông nghiệp công nghệ cao

B00, A02, D07, D08

180

 

7620103

Khoa học đất

Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón

B00, A00, D07, D08

60

 

7620109

Nông học

B00, D08, D07

80

 

7420203

Sinh học ứng dụng

A00, B00, A01, D08

90

 

7640101

Thú y

B00, A02, D07, D08

170

 

Nhóm ngành Sư phạm

 

7140204

Giáo dục Công dân (*)

C00, D14, D15, C19

100

 

7140206

Giáo dục Thể chất (*)

T00, T01

60

 

7140202

Giáo dục Tiểu học (*)

A00, D01, C01, D03

130

 

7140219

Sư phạm Địa lý (*)

C00, C04, D15, D44

80

 

7140212

Sư phạm Hóa học (*)

A00, B00, D07, D24

90

 

7140218

Sư phạm Lịch sử (*)

C00, D14, D64

80

 

7140217

Sư phạm Ngữ văn (*)

C00, D14, D15

100

 

7140213

Sư phạm Sinh học (*)

B00, D08

80

 

7140210

Sư phạm Tin học (*)

A00, A01, D07, D01

80

 

7140231

Sư phạm tiếng Anh (*)

D01, D14, D15

100

 

7140233

Sư phạm tiếng Pháp (*)

D03, D01, D14, D64

60

 

7140209

Sư phạm Toán học (*)

A00, A01, D07, D08

100

 

7140211

Sư phạm Vật lý (*)

A00, A01, A02, D29

90

 

Nhóm ngành Thủy sản

 

7620302

Bệnh học thủy sản

B00, A00, D07, D08

80

 

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

A00, B00, D07, A01

140

 

7620301

Nuôi trồng thủy sản

B00, A00, D07, D08

280

 

7620305

Quản lý thủy sản

B00, A00, D07, D08

80

 

Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An (năm thứ 1 vả thứ 4 học tại Cần Thơ, năm thứ 2 và thứ 3 tại khu Hòa An)

 

7480201H

Công nghệ thông tin

A00, A01

60

 

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, D01, C02

80

 

7620115H

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, D01, C02

60

 

7580201H

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

60

 

7380101H

Luật

Chuyên ngành Luật hành chính

A00, C00, D01, D03

80

 

7220201H

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

80

 

7340101H

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, C02

60

 

7310630H

Việt Nam học

Chuyên ngành HDV du lịch

C00, D01, D14, D15

80

 

 

 

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 3 năm gần nhất
Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)

 

Mã ngành

Tên Ngành;

Thời gian và Danh hiệu

Học phí

Tổ hợp xét tuyển
phương thức 2 vả 3;

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển
phương thức 4;

Chỉ tiêu dự kiến

 
 

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT) 4,5 năm; Cử nhân

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

A01, D07, D08 

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

 

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 4,5 năm; Kỹ sư

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

A01, D07, D08  

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

 

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D07, D08 

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

 

7540101C

Công nghệ thực phẩm
(CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm 

A01, D07, D08 

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

 

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 80

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

 

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 80

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

 

7520201C

Kỹ thuật điện (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

 

7580201C

Kỹ thuật xây dựng
(CTCLC) 

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 28 triệu đồng/năm

A01, D01, D07 

Chỉ tiêu: 40

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

 

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

4 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

D01, D14, D15

Chỉ tiêu: 80

D01, D14, D15, D66

Chỉ tiêu: 40

 

7340201C

Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) 

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 27 triệu đồng/năm

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

 

 

 

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 3 năm gần nhất

 

Tổng hợp Điểm chuẩn trường Đại học Cần Thơ 3 năm gần nhất
 
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2019
 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00, C01, D01, D03

21.25

 

2

7140204

Giáo dục Công dân

C00, C19, D14, D15

22.5

 

3

7140206

Giáo dục Thể chất

T00, T01

18.25

 

4

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, D07, D08

22.5

 

5

7140210

Sư phạm Tin học

A00, A01, D01, D07

18.25

 

6

7140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01, A02, D29

21.75

 

7

7140212

Sư phạm Hóa học

A00, B00, D07, D24

22.25

 

8

7140213

Sư phạm Sinh học

B00, D08

20.75

 

9

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00, D14, D15

22.5

 

10

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00, D14, D64

22.75

 

11

7140219

Sư phạm Địa lý

C00, C04, D15, D44

22.5

 

12

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01, D14, D15

23.5

 

13

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

D01, D03, D14, D64

18.5

 

14

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

22.25

 

15

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03, D14, D64

17

 

16

7229001

Triết học

C00, C19, D14, D15

19.25

 

17

7229030

Văn học

C00, D14, D15

19.75

 

18

7310101

Kinh tế

A00, A01, C02, D01

20.75

 

19

7310201

Chính trị học

C00, C19, D14, D15

21.25

 

20

7310301

Xã hội học

A01, C00, C19, D01

21.25

 

21

7310630

Việt Nam học,

C00, D01, D14, D15

22.25

 

22

7320201

Thông tin - thư viện

A01, D01, D03, D29

16.5

 

23

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C02, D01

22

 

24

7340115

Marketing

A00, A01, C02, D01

21.5

 

25

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, C02, D01

22.25

 

26

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, C02, D01

21

 

27

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, C02, D01

21

 

28

7340301

Kế toán

A00, A01, C02, D01

21.25

 

29

7340302

Kiểm toán

A00, A01, C02, D01

20.25

 

30

7380101

Luật

A00, C00, D01, D03

21.75

 

31

7420101

Sinh học

B00, D08

14

 

32

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D07, D08

17

 

33

7420203

Sinh học ứng dụng

A00, A01, B00, D08

14

 

34

7440112

Hóa học

A00, B00, D07

15.25

 

35

7440301

Khoa học môi trường

A00, B00, D07

14

 

36

7460112

Toán ứng dụng

A00, A01, B00

14

 

37

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01

16

 

38

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01

15

 

39

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

17.5

 

40

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01

15

 

41

7480106

Kỹ thuật máy tính

A00, A01

15

 

42

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01

19.75

 

43

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A01, B00, D07

15

 

44

7510601

Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01

18

 

45

7520103

Kỹ thuật cơ khí

A00, A01

18.75

 

46

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01

16.25

 

47

7520201

Kỹ thuật điện

A00, A01, D07

16

 

48

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01

15

 

49

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

A00, A01

16

 

50

7520309

Kỹ thuật vật liệu

A00, A01, B00, D07

14

 

51

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

14

 

52

7520401

Vật lý kỹ thuật

A00, A01, A02

14

 

53

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D07

19.5

 

54

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, A01, B00, D07

14

 

55

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

A00, A01, B00, D07

16

 

56

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

16

 

57

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

A00, A01

14

 

58

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01

14

 

59

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00, A01, D07

14

 

60

7620103

Khoa học đất

A00, B00, D07, D08

14

 

61

7620105

Chăn nuôi

A00, A02, B00, D08

14

 

62

7620109

Nông học

B00, D07, D08

15

 

63

7620110

Khoa học cây trồng

A02, B00, D07, D08

14

 

64

7620112

Bảo vệ thực vật

B00, D07, D08

15

 

65

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A00, B00, D07, D08

14

 

66

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, C02, D01

17.5

 

67

7620116

Phát triển nông thôn

A00, A01, B00, D07

14

 

68

7620301

Nuôi trồng thủy sản

A00, B00, D07, D08

15

 

69

7620302

Bệnh học thủy sản

A00, B00, D07, D08

14

 

70

7620305

Quản lý thủy sản

A00, B00, D07, D08

14

 

71

7640101

Thú y

A02, B00, D07, D08

19.5

 

72

7720203

Hóa dược

A00, B00, D07

21

 

73

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, C02, D01

21

 

74

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D07

15

 

75

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00, A01, C02, D01

17.25

 

76

7850103

Quản lý đất đai

A00, A01, B00, D07

15

 

77

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT)

A01, D07, D08

16

 

78

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

A01, D07, D08

15

 

79

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

D01, D14, D15

19.75

 

80

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

A01, D01, D07

19.25

 

81

7340201C

Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

A01, D01, D07

15

 

82

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

A01, D01, D07

17

 

83

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

A01, D07, D08

15

 

84

7580201C

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

A01, D01, D07

15

 

85

7520201C

Kỹ thuật điện (CTCLC)

A01, D01, D07

15

 

86

7540101C

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

A01, D07, D08

15

 

87

7220201H

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

19.5

 

88

7310630H

Việt Nam học

C00, D01, D14, D15

19.75

 

89

7340101H

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C02, D01

18.5

 

90

7380101H

Luật, Chuyên ngành Luật Hành chính

A00, C00, D01, D03

19.25

 

91

7480201H

Công nghệ thông tin

A00, A01

14

 

92

7580201H

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

14

 

93

7620109H

Nông học

B00, D07, D08

14

 

94

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, C02, D01

14

 

95

7620115H

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, C02, D01

14

 

96

7620301H

Nuôi trồng thủy sản

A00, B00, D07, D08

14

 

 

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2018

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

 

Chương trình đào tạo đại trà

 

---

 

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00, C01, D01, D03

19.75

 

3

7140204

Giáo dục Công dân

C00, C19, D14, D15

21.5

 

4

7140206

Giáo dục Thể chất

T00, T01

17.75

 

5

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, D07, D08

20.75

 

6

7140210

Sư phạm Tin học

A00, A01, D01, D07

17.25

 

7

7140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01, A02, D29

18.75

 

8

7140212

Sư phạm Hóa học

A00, B00, D07, D24

19.75

 

9

7140213

Sư phạm Sinh học

B00, D08

17

 

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00, D14, D15

22.25

 

11

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00, D14, D64

21

 

12

7140219

Sư phạm Địa lý

C00, C04, D15, D44

21.25

 

13

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01, D14, D15

21.75

 

14

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

D01, D03, D14, D64

17

 

15

7220201

Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh

D01, D14, D15

21.25

 

16

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03, D14, D64

16.25

 

17

7229001

Triết học

C00, C19, D14, D15

19.25

 

18

7229030

Văn học

C00, D14, D15

18.5

 

19

7310101

Kinh tế

A00, A01, C02, D01

19

 

20

7310201

Chính trị học

C00, C19, D14, D15

20.25

 

21

7310301

Xã hội học

A01, C00, C19, D01

20.25

 

22

7310630

Việt Nam học, Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D15

21

 

23

7320201

Thông tin - thư viện

A01, D01, D03, D29

15

 

24

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C02, D01

20

 

25

7340115

Marketing

A00, A01, C02, D01

19.75

 

26

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, C02, D01

20.25

 

27

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, C02, D01

19.25

 

28

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, C02, D01

19.25

 

29

7340301

Kế toán

A00, A01, C02, D01

19.5

 

30

7340302

Kiểm toán

A00, A01, C02, D01

18.5

 

31

7380101

Luật, 3 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật thương mại; - Luật tư pháp.

A00, C00, D01, D03

20.75

 

32

7420101

Sinh học, 2 chuyên ngành: - Sinh học; - Vi sinh vật học.

B00, D08

14

 

33

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D07, D08

18.25

 

34

7420203

Sinh học ứng dụng

A00, A01, B00, D08

14.25

 

35

7440112

Hóa học

A00, B00, D07

15.5

 

36

7440301

Khoa học môi trường

A00, B00, D07

14.25

 

37

7460112

Toán ứng dụng

A00, A01, B00

15.25

 

38

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01

15.75

 

39

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01

15.75

 

40

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

17.75

 

41

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01

15

 

42

7480106

Kỹ thuật máy tính

A00, A01

15.25

 

43

7480201

Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành: - Công nghệ thông tin; - Tin học ứng dụng

A00, A01

18.25

 

44

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A01, B00, D07

17.25

 

45

7510601

Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01

17.5

 

46

7520103

Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành: - Cơ khí chế tạo máy; - Cơ khí chế biến; - Cơ khí giao thông.

A00, A01

17.5

 

47

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01

17

 

48

7520201

Kỹ thuật điện

A00, A01, D07

16.5

 

49

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00, A01

15

 

50

7520216

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

A00, A01

16.5

 

51

7520309

Kỹ thuật vật liệu

A00, A01, B00, D07

14

 

52

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

14

 

53

7520401

Vật lý kỹ thuật

A00, A01, A02

14

 

54

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D07

18.75

 

55

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, A01, B00, D07

14.25

 

56

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

A00, A01, B00, D07

16.75

 

57

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

16

 

58

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

A00, A01

14

 

59

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01

14

 

60

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00, A01, D07

14

 

61

7620103

Khoa học đất

A00, B00, D07, D08

14

 

62

7620105

Chăn nuôi

A00, A02, B00, D08

14.5

 

63

7620109

Nông học

B00, D08, D07

15.5

 

64

7620110

Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Công nghệ giống cây trồng.

A02, B00, D07, D08

14.5

 

65

7620112

Bảo vệ thực vật

B00, D07, D08

16

 

66

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A00, B00, D07, D08

14

 

67

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, C02, D01

17.5

 

68

7620116

Phát triển nông thôn

A00, A01, B00, D07

14

 

69

7620205

Lâm sinh

A00, A01, B00, D08

14

 

70

7620301

Nuôi trồng thủy sản

A00, B00, D07, D08

15.5

 

71

7620302

Bệnh học thủy sản

A00, B00, D07, D08

14

 

72

7620305

Quản lý thủy sản

A00, B00, D07, D08

14.5

 

73

7640101

Thú y, 2 chuyên ngành: - Thú y; - Dược Thú y.

A02, B00, D07, D08

18

 

74

7720203

Hóa dược

A00, B00, D07

20

 

75

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, C02, D01

19.75

 

76

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D07

15.75

 

77

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00, A01, C02, D01

16.5

 

78

7850103

Quản lý đất đai

A00, A01, B00, D07

15.25

 

79

 

Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An

 

---

 

80

7220201H

Ngôn ngữ Anh

D01, D14, D15

19

 

81

7310630H

Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D15

19

 

82

7340101H

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C02, D01

17.5

 

83

7380101H

Luật, Chuyên ngành Luật Hành chính

A00, C00, D01, D03

18.75

 

84

7480201H

Công nghệ thông tin

A00, A01

15

 

85

7580201H

Kỹ thuật xây dựng

A00, A01

14

 

86

7620102H

Khuyến nông

A00, A01, B00, D01

14

 

87

7620109H

Nông học Chuyên ngành Kỹ thuật Nông nghiệp

B00, D07, D08

14

 

88

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, C02, D01

14

 

89

7620115H

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, C02, D01

14.5

 

90

7620301H

Nuôi trồng thủy sản

A00, B00, D07, D08

14

 

91

 

Chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao (Phương thức A)

 

---

 

92

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT)

A01, D07, D08

15.5

 

93

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

A01, D07, D08

15.5

 

94

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

D01, D14, D15

16.5

 

95

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

A01, D01, D07

17.75

 

96

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

A01, D01, D07

15

 

97

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

A01, D07, D08

15.5

 

98

7520201C

Kỹ thuật Điện (CTCLC)

A01, D01, D07

15.5

 

99

7540101C

Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

A01, D07, D08

15

 

100

7340201C

Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao)

A01, D01, D07

---

 

101

7580201C

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao)

A01, D01, D07

---

 

 

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ 2017

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00, D01

22

 

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

C01, D03

---

 

3

7140204

Giáo dục Công dân

C00

22.75

 

4

7140204

Giáo dục Công dân

C19, D14, D15

---

 

5

7140206

Giáo dục Thể chất

T00

17.75

 

6

7140206

Giáo dục Thể chất

T01

---

 

7

7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01

23.5

 

8

7140209

Sư phạm Toán học

D07, D08

---

 

9

7140210

Sư phạm Tin học

A00, A01

16.5

 

10

7140210

Sư phạm Tin học

D01, D07

---

 

11

7140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01

21.75

 

12

7140211

Sư phạm Vật lý

A02, D29

---

 

13

7140212

Sư phạm Hoá học

A00, B00

23.25

 

14

7140212

Sư phạm Hoá học

D07, D24

---

 

15

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

21

 

16

7140213

Sư phạm Sinh học

D08

---

 

17

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

25

 

18

7140217

Sư phạm Ngữ văn

D14, D15

---

 

19

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

23.75

 

20

7140218

Sư phạm Lịch sử

D14, D64

---

 

21

7140219

Sư phạm Địa lý

C00

24

 

22

7140219

Sư phạm Địa lý

C04, D15, D44

---

 

23

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

24.5

 

24

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D14, D15

---

 

25

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D03, D01

16.25

 

26

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D14, D64

---

 

27

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

23.5

 

28

7220201

Ngôn ngữ Anh

D14, D15

---

 

29

7220201H

Ngôn ngữ Anh (học tại Khu Hòa An)

D01

19.25

 

30

7220201H

Ngôn ngữ Anh (học tại Khu Hòa An)

D14, D15

---

 

31

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D03, D01

18

 

32

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D14, D64

---

 

33

7229001

Triết học

C00

21.5

 

34

7229001

Triết học

C19, D14, D15

---

 

35

7229030

Văn học

C00

22.75

 

36

7229030

Văn học

D14, D15

---

 

37

7310101

Kinh tế

A00, A01, D01

21.25

 

38

7310101

Kinh tế

C02

---

 

39

7310201

Chính trị học

C00

23.5

 

40

7310201

Chính trị học

C19, D14, D15

---

 

41

7310301

Xã hội học

A01, C00, D01

22.75

 

42

7310301

Xã hội học

C19

---

 

43

7310630

Việt Nam học

C00, D01

24.5

 

44

7310630

Việt Nam học

D14, D15

---

 

45

7310630H

Việt Nam học (Học tại khu Hòa An)

C00, D01

21.25

 

46

7310630H

Việt Nam học (Học tại khu Hòa An)

D14, D15

---

 

47

7320201

Thông tin - thư viện

A01, D01

17.75

 

48

7320201

Thông tin - thư viện

D03, D29

---

 

49

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

22.5

 

50

7340101

Quản trị kinh doanh

C02

---

 

51

7340101H

Quản trị kinh doanh (Học tại khu Hòa An)

A00, A01, D01

18.5

 

52

7340101H

Quản trị kinh doanh (Học tại khu Hòa An)

C02

---

 

53

7340115

Marketing

A00, A01, D01

22.25

 

54

7340115

Marketing

C02

---

 

55

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01

22.25

 

56

7340120

Kinh doanh quốc tế

C02

---

 

57

7340120C

Kinh doanh quốc tế - CTCLC

A00, D01

19

 

58

7340120C

Kinh doanh quốc tế - CTCLC

D07

---

 

59

7340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, D01

21.25

 

60

7340121

Kinh doanh thương mại

C02

---

 

61

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01

21.75

 

62

7340201

Tài chính – Ngân hàng

C02

---

 

63

7340301

Kế toán

A00, A01, D01

22.75

 

64

7340301

Kế toán

C02

---

 

65

7340302

Kiểm toán

A00, A01, D01

21

 

66

7340302

Kiểm toán

C02

---

 

67

7380101

Luật

 

25.25

 

68

7380101H

Luật (Học tại khu Hòa An)

 

23

 

69

7420101

Sinh học

B00

17.5

 

70

7420101

Sinh học

D08

---

 

71

7420201

Công nghệ sinh học

A00, B00

22.75

 

72

7420201

Công nghệ sinh học

D07, D08

---

 

73

7420201T

Công nghệ sinh học - CTTT

A01, D07, D08

17.5

 

74

7420203

Sinh học ứng dụng

A00, B00

18.75

 

75

7420203

Sinh học ứng dụng

A01, D08

---

 

76

7440112

Hoá học

A00, B00

19.75

 

77

7440112

Hoá học

D07

---

 

78

7440301

Khoa học môi trường

A00, B00

17

 

79

7440301

Khoa học môi trường

D07

---

 

80

7460112

Toán ứng dụng

A00

15.5

 

81

7460112

Toán ứng dụng

A01, B00

---

 

82

7480101

Khoa học máy tính

A00, A01

16.5

 

83

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00, A01

18.25

 

84

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

20.5

 

85

7480104

Hệ thống thông tin

A00, A01

16.5

 

86

7480106

Kỹ thuật máy tính

A00, A01

16.5

 

87

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01

20.25

 

88

7480201C

Công nghệ thông tin - CTCLC

A00, A01

17.25

 

89

7480201C

Công nghệ thông tin - CTCLC

D07

---

 

90

7480201H

Công nghệ thông tin (Học tại khu Hòa An)

A00, A01

15.5

 

91

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00

21.25

 

92

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A01, D07

---

 

93

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học - CTCLC

 

---

 

94

7510601

Quản lý công nghiệp

A00, A01

18.75

 

95

7510601

Quản lý công nghiệp

D01

---

 

96

7520103

Kỹ thuật cơ khí

 

20.5

 

97

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

 

20.5

 

98

7520201

Kỹ thuật điện

A00, A01

20

 

99

7520201

Kỹ thuật điện

D07

---

 

100

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

 

18.25

 

101

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

 

19

 

102

7520309

Kỹ thuật vật liệu

A00, A01

15.5

 

103

7520309

Kỹ thuật vật liệu

B0, D07

---

 

104

7520320

Kỹ thuật môi trường

A00, B00

16.5

 

105

7520320

Kỹ thuật môi trường

A01, D07

---

 

106

7520401

Vật lý kỹ thuật

A00, A01

15.5

 

107

7520401

Vật lý kỹ thuật

A02

---

 

108

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

21.75

 

109

7540101

Công nghệ thực phẩm

A01, B00, D07

---

 

110

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, B00

18

 

111

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

A01, D07

---

 

112

7540105

19

A00

19

 

113

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

A01, B00, D07

---

 

114

7580201

Kỹ thuật xây dựng

 

19.25

 

115

7580201H

Kỹ thuật xây dựng (Học tại khu Hòa An)

 

15.5

 

116

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

 

15.5

 

117

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

18

 

118

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00, A01

15.5

 

119

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

D07

---

 

120

7620102H

Khuyến nông (Học tại khu Hòa An)

A00, A01, B00

15.5

 

121

7620102H

Khuyến nông (Học tại khu Hòa An)

D01

---

 

122

7620103

Khoa học đất

B00

15.5

 

123

7620103

Khoa học đất

A00, D07,D08

---

 

124

7620105

Chăn nuôi

A00, B00

16.25

 

125

7620105

Chăn nuôi

A02, D08

---

 

126

7620109

Nông học

B00

20.25

 

127

7620109

Nông học

D07, D08

---

 

128

7620109H

Nông học (Học tại khu Hòa An)

B00

15.5

 

129

7620109H

Nông học (Học tại khu Hòa An)

D07, D08

---

 

130

7620110

Khoa học cây trồng

B00

17.25

 

131

7620110

Khoa học cây trồng

A02, D07, D08

---

 

132

7620112

Bảo vệ thực vật

B00

20.75

 

133

7620112

Bảo vệ thực vật

D07, D08

---

 

134

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B00

15.5

 

135

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A00, D07, D08

---

 

136

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp (Học tại khu Hòa An)

A00, A01, D01

15.5

 

137

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp (Học tại khu Hòa An)

C02

---

 

138

7620115

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, D01

18.5

 

139

7620115

Kinh tế nông nghiệp

C02

---

 

140

7620115H

Kinh tế nông nghiệp (Học tại khu Hòa An)

A00, A01, D01

15.5

 

141

7620115H

Kinh tế nông nghiệp (Học tại khu Hòa An)

C02

---

 

142

7620116

Phát triển nông thôn

A00, A01, B00

15.5

 

143

7620116

Phát triển nông thôn

D07

---

 

144

7620205

Lâm sinh

A00, A01, B00

15.5

 

145

7620205

Lâm sinh

D08

---

 

146

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

B00

17

 

147

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

A00, D07, D08

---

 

148

7620301H

Nuôi trồng thủy sản (Học tại khu Hòa An)

B00

15.5

 

149

7620301H

Nuôi trồng thủy sản (Học tại khu Hòa An)

A00, D07, D08

---

 

150

7620301T

Nuôi trồng thủy sản - CTTT

A01, D07, D08

15.75

 

151

7620302

Bệnh học thủy sản

B00

16.25

 

152

7620302

Bệnh học thủy sản

B00, D07, D08

---

 

153

7620305

Quản lý thủy sản

A00, B00

15.5

 

154

7620305

Quản lý thủy sản

D07, D08

---

 

155

7640101

Thú y

B00

21.75

 

156

7640101

Thú y

A02, D07, D08

---

 

157

7720203

Hoá dược

A00, B00

24

 

158

7720203

Hoá dược

D07

---

 

159

7720203

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01

22.5

 

160

7720203

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C02

---

 

161

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00

21

 

162

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

D07

---

 

163

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00, A01, D01

18.75

 

164

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

C02

---

 

165

7850103

A00, A01, B00

A00, A01, B00

19

 

166

7850103

A00, A01, B00

D07

---

 

 

(Nguồn: Tuyensinh247)

Đại học Cần Thơ - Trường Đại học lớn nhất Việt Nam