Tỷ giá USD ngày 1/4/2020: Diễn biến bất ngờ, USD quay đầu tăng giá

Tỷ giá USD ngày 1/4/2020 bất ngờ tăng trở lại do sự suy yếu của các đồng tiền chủ chốt trong rổ tiền tệ.
Kiều Đỗ Kiều Đỗ
Tỷ giá USD ngày 1/4/2020 phổ biến ở mức 23.500 đồng (mua) và 23.660 đồng (bán).

Tỷ giá USD ngày 1/4/2020 các ngân hàng

 
Ngày 1/4, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD là 23.232 đồng. Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng và bán ra ở mức 23.650 đồng.

Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.490 đồng (mua) và 23.650 đồng (bán).
 
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.500 đồng (mua) và 23.660 đồng (bán).

Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.410 đồng (mua) và 23.650 đồng (bán).
 
Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.500 đồng (mua) và 23.650 đồng (bán).
 
Tỷ giá USD ngày 1/4/2020: Diễn biến bất ngờ, USD quay đầu tăng giá
Tỷ giá USD Techcombank ngày 1/4/2020
 
Đầu phiên giao dịch ngày 1/4, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đứng ở mức 99,62 điểm.
 
USD trên thị trường quốc tế quay đầu tăng trở lại so với rổ tiền tệ do nhiều đồng tiền chủ chốt khác suy yếu. Cụ thểm đồng yen Nhật và Franc Thụy Sỹ giảm sâu, đồng bảng Anh cũng rớt giá nhanh chóng sau khi nước này bị Fitch hạ xếp hạng tín dụng, đồng Nhân dân tệ của Trung Quốc không tăng giá dù chỉ số PMI trong tháng 3 tăng vọt...
 
USD tăng giá trong bối cảnh nước này đang phải đối diện với tình hình dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới virus corona vô cùng phức tạp. Mỹ hiện là nước có số người nhiễm COVID-19 cao nhất thế giới với hơn 160.000 trường hợp. Số ca tử vong tại nước này cũng tăng mạnh thêm 575 trường hợp chỉ trong vòng 24h. Nhiều dự báo cho rằng nền kinh tế Mỹ và thế giới sẽ suy giảm mạnh tăng trưởng và "ngủ đông" trong nhiều tháng.

Tỷ giá ngoại tệ ngày 1/4/2020


Đơn vị: VNDGiá muaGiá chuyển khoảnGiá bán
 USD
231202315023290
 EUR25466.5225723.7626630.13
 JPY213.69215.85224.59
 KRW16.4318.2519.99
 SGD16183.1216346.5916558.18
 AUD14231.7714375.5314826.13
 CAD16331.9416496.9116844.69
 CHF24082.1424325.3924838.2
 DKK03416.183544.47
 GBP28667.9328957.529273.74
 HKD2934.132963.773008.15
 INR0310.67322.86
 KWD075378.0478335.63
 MYR05356.695469.61
 NOK022332326.14
 RUB0310.36345.83
 SEK02336.742424.5
 THB638.13709.03741.57
 
 

Kiều Đỗ (t/h)

Tin nổi bật cùng chuyên mục