date Thứ tư, 3/6/2020, 06:55
Đường dây nóng Đường dây nóng

Tỷ giá USD ngày 28/2/2020: Vàng đi lên đẩy USD xuống dưới

Đăng bởi Kiều Đỗ - Theo Sức khoẻ 24h - 09:43 28/02/2020

Tỷ giá USD ngày 28/2/2020 xuống thấp nhất trong 2 tuần nay do những diễn biến ảnh hưởng của dịch bệnh.

Tỷ giá USD ngày 28/2 ở mức thấp nhất trong 2 tuần nay trong khi giá vàng và một số đồng tiền khác lại đi lên đầy khả quan.

Tỷ giá USD ngày 28/2 các ngân hàng

 
Ngày 28/2, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức 23.224 đồng (giảm 10 đồng so với ngày hôm qua). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện ở mức 23.175 đồng (mua vào) và 23.881 đồng (bán ra).

Tỷ giá USD Eximbank niêm yết ở mức 23.160 đồng (mua vào) và 23.290 đồng (bán ra).
 
Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.170 đồng (mua vào) và 23.310 đồng (bán ra).
 
Tỷ giá USD ngày 28/2/2020: Vàng đi lên đẩy USD xuống dưới
Tỷ giá USD Techcombank ngày 28/2
 
Chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) đang ở mức 109,94.

Thị trường chứng khoán Mỹ liên tục chao đảo từ đầu tuần vì mối lo ngại dịch viêm đường hô hấp cấp do virus corona (COVID-19). Hai ngày 24 và 25/2, chỉ số S&P 500 sụt tới 7,6% do dịch bệnh diễn biến bức tạp.
 
USD đã giảm 0,5% xuống 0,9716 franc Thụy Sĩ - một loại tiền tệ thuộc nhóm trú ẩn an toàn.
 
Đến nay USD đã giảm từ mức cao nhất trong 3 tháng so với bảng Anh, giảm so với đồng euro. Lãi suất trái phiếu kho bạc Mỹ 10 năm cũng đạt mức thấp kỷ lục.

Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/2

 
Đơn vị: VNDGiá muaGiá chuyển khoảnGiá bán
 USD231402317023310
 EUR25,037.66 25,290.57 26,181.66 
 JPY205.09  207.16  214.45
 KRW16.57  18.41 20.17 
 SGD16,393.36 16,558.95 16,773.28 
 AUD14,983.4415,134.7915,453.83 
 CAD17,006.50  17,178.28 17,540.41
 CHF23,503.30 23,740.7124,241.17  
 DKK03,359.03  3,485.17  
 GBP29,495.81 29,793.75 30,119.10  
 HKD2,929.51  2,959.10  3,003.40
 INR0323.57 336.26  
 KWD075788.2778761.9
 MYR05,469.68  5,584.98
 NOK02,425.402,526.57 
 RUB0349.59  389.55 
 SEK02,361.41  2,450.09 
 THB647.37  719.30 752.31  

Kiều Đỗ (t/h)

Tin nổi bật

Đọc thêm