Tỷ giá USD ngày 8/4/2020: Bất ngờ quay đầu tụt giảm

Tỷ giá USD ngày 8/4/2020 quay đầu giảm sau chuỗi tăng liên tiếp, nguyên nhân là vì các nhà đầu tư đã bớt mặn mà với USD và quay trở về với chứng khoán.
Kiều Đỗ Kiều Đỗ
Tỷ giá USD ngày 8/4/2020 phổ biến ở mức 23.390 đồng (mua vào) và 23.570 đồng (bán ra).

Tỷ giá USD ngày 8/4/2020 các ngân hàng

 
Ngày 8/4/2020, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD là 23.225 đồng (giảm 5 đồng). Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.650 đồng (không đổi).

Tỷ giá USD Vietcombank niêm yết ở mức 23.390 đồng/USD và 23.570 đồng/USD.
 
Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức 23.385 đồng/USD và 23.565 đồng/USD.
 
Tỷ giá USD BIDV niêm yết ở mức 23.390 đồng/USD và 23.570 đồng/USD.

Tỷ giá USD ACB niêm yết ở mức 23.400 đồng/USD và 23.550 đồng/USD.

Tỷ giá USD ngày 8/4/2020: Bất ngờ quay đầu tụt giảmTỷ giá USD Techcombank ngày 8/4/2020
 
Đầu phiên giao dịch chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) giảm xuống mức 99,83 điểm.
 
Đồng USD bất ngờ suy yếu sau một chuỗi ngày tăng khá ấn tượng. Sau những thông tin tức cực từ tình hình dịch bệnh, giới đầu tư bắt đầu quay trở lại với các loại tài sản có độ rủi ro cao như chứng khoán. Khắp các sàn giao dịch ở châu Á và châu Âu, chứng khoán đã bật xanh trở lại.
 
Nhiều đồng tiền khác như AUD, NZD, CAD, euro tăng trở lại cũng gây áp lực lên đồng USD. Trong khi đó, Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) quyết định hỗ trợ chương trình cho vay trị giá 349 tỷ USD của chính phủ đối với doanh nghiệp nhỏ.
 

Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/4/2020

 
Đơn vị: VNDGiá muaGiá chuyển khoảnGiá bán
 USD
231202315023290
 EUR25466.5225723.7626630.13
 JPY213.69215.85224.59
 KRW16.4318.2519.99
 SGD16183.1216346.5916558.18
 AUD14231.7714375.5314826.13
 CAD16331.9416496.9116844.69
 CHF24082.1424325.3924838.2
 DKK03416.183544.47
 GBP28667.9328957.529273.74
 HKD2934.132963.773008.15
 INR0310.67322.86
 KWD075378.0478335.63
 MYR05356.695469.61
 NOK022332326.14
 RUB0310.36345.83
 SEK02336.742424.5
 THB638.13709.03741.57
 

Kiều Đỗ (t/h)

Tin nổi bật cùng chuyên mục